|
|
Thông báo
|
 |
|
|
|
|
|
|
Thông tin nhanh
|
 |
|
|
|
|
|
 |
1 ngày 1 cuốn sách
|
 |
|
|
|
|
|
|
Thăm dò ý kiến
|
 |
|
|
|
|
|
 |
Websites
|
 |
|
|
xem
|
|
|
|
|
Tổng truy cập: | | 980475 | Hiện tại có: 22 |
|
 |
Cam kết chất lượng
|
|

|
Chuẩn đầu ra Cao đẳng chuyên nghiệp
Tin học ứng dụng.
Mạng máy tính và truyền thông.
Công nghệ kỹ thuật cơ khí.
Cơ điện tử.
Công nghệ kỹ thuật điện tử.
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông.
Công nghệ kỹ thuật điện.
Công nghệ tự động.
Công nghệ kỹ thuật ô tô.
Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh.
Kế toán.
Hướng dẫn du lịch.
Tài chính ngân hàng.
Công nghệ kỹ thuật hóa học.
Công nghệ kỹ thuật môi trường.
Chuẩn đầu ra Trung cấp chuyên nghiệp
Tin học ứng dụng.
Mạng máy tính và truyền thông.
Công nghệ kỹ thuật cơ khí.
Cơ điện tử.
Công nghệ kỹ thuật điện tử.
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông.
Công nghệ kỹ thuật điện.
Công nghệ tự động.
Công nghệ kỹ thuật ô tô.
Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh.
Kế toán.
Hướng dẫn du lịch.
Tài chính ngân hàng.
Công nghệ kỹ thuật hóa học.
Công nghệ kỹ thuật môi trường.
|
|
Công khai chất lượng Giáo dục
|
 |
|
|
|
|
|
|
Công khai các điều kiện đảm bảo chất lượng Giáo dục
|
 |
|
BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP HUẾ
THÔNG BÁO
Công khai thông tin đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế, năm học 2009-2010
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Hình thức tuyển dụng
|
Chức danh
|
Trình độ đào tạo
|
Ghi chú
|
|
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
|
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)
|
Giáo sư
|
Phó Giáo sư
|
Tiến
sĩ
|
Thạc sĩ
|
Đại học
|
Cao đẳng
|
Trình độ khác
|
|
|
Tổng số giảng viên, cán bộ quản lý và
nhân viên
|
276
|
209
|
67
|
0
|
0
|
1
|
78
|
173
|
5
|
19
|
|
|
I
|
Giảng viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khoa KHCB
|
58
|
25
|
33
|
|
|
|
24
|
34
|
|
|
|
|
a
|
BM Tự nhiên xã hội
|
|
12
|
23
|
|
|
|
14
|
21
|
|
|
|
|
b
|
BM Ngoại ngữ
|
|
6
|
7
|
|
|
|
10
|
3
|
|
|
|
|
c
|
BM Giáo dục
|
|
7
|
3
|
|
|
|
|
10
|
|
|
|
|
2
|
Khoa Cơ khí
|
22
|
22
|
|
|
|
|
6
|
16
|
1
|
|
|
|
a
|
BM Kỹ thuật Cơ khí
|
|
7
|
|
|
|
|
1
|
6
|
|
|
|
|
b
|
BM Cắt gọt kim loại
|
|
9
|
|
|
|
|
3
|
5
|
1
|
|
|
|
c
|
BM Nguội và Hàn cắt
|
|
6
|
|
|
|
|
2
|
4
|
|
|
|
|
3
|
Khoa Động lực
|
9
|
8
|
1
|
|
|
|
1
|
8
|
|
|
|
|
4
|
Khoa Nhiệt – Lạnh
|
8
|
8
|
|
|
|
|
3
|
5
|
|
|
|
|
5
|
Khoa Công nghệ Thông tin
|
18
|
12
|
6
|
|
|
|
8
|
10
|
|
|
|
|
a
|
BM Công nghệ phần mềm
|
|
7
|
4
|
|
|
|
6
|
5
|
|
|
|
|
b
|
BM Mạng máy tính và truyền thông
|
|
5
|
2
|
|
|
|
3
|
5
|
|
|
|
|
6
|
Khoa Điện
|
25
|
25
|
|
|
|
|
5
|
19
|
1
|
|
|
|
a
|
BM Trang bị điện
|
|
7
|
|
|
|
|
1
|
6
|
|
|
|
|
b
|
BM Cơ sở
|
|
9
|
|
|
|
|
2
|
7
|
1
|
|
|
|
c
|
BM Cung cấp điện
|
|
9
|
|
|
|
|
3
|
7
|
|
|
|
|
7
|
Khoa Điện tử
|
18
|
16
|
2
|
|
|
|
2
|
16
|
|
|
|
|
8
|
Khoa Kinh tế
|
37
|
12
|
25
|
|
|
|
13
|
24
|
|
|
|
|
a
|
BM Kế toán Tài chính
|
|
8
|
20
|
|
|
|
11
|
18
|
|
|
|
|
b
|
BM Quản trị Du lịch
|
|
4
|
5
|
|
|
|
2
|
7
|
|
|
|
|
9
|
Phòng, Trung tâm…
|
10
|
10
|
|
|
|
|
2
|
8
|
|
|
|
|
II
|
Cán bộ quản lý và nhân viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hiệu trưởng
|
1
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Phó Hiệu trưởng
|
2
|
2
|
|
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
3
|
Khoa, phòng,
trung tâm
|
25
|
25
|
|
|
|
1
|
14
|
11
|
|
|
|
|
4
|
Nhân viên
|
43
|
43
|
|
|
|
|
|
21
|
3
|
19
|
|
Huế, ngày 12 tháng 12 năm 2009
HIỆU TRƯỞNG
(đã ký)
Cung Trọng Cường
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế
Năm học 2009-2010
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị
tính
|
Tổng số
|
Ghi chú
|
|
I
|
Diện tích đất đai cơ sở đào tạo quản lý sử dụng
|
ha
|
9,81
|
|
|
II
|
Số cơ sở đào tạo
|
cơ sở
|
03
|
CS2 đang được đầu tư xây dựng (6.34 ha)
|
|
III
|
Diện tích xây dựng
|
m2
|
7.987
|
|
|
IV
|
Giảng đường/phòng học
|
m2
|
3.506
|
|
|
1
|
Số phòng học
|
phòng
|
46
|
|
|
2
|
Diện tích (bình quân)
|
m2
|
75
|
|
|
V
|
Diện tích hội trường
|
m2
|
257
|
02
|
|
VI
|
Phòng máy tính
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích
|
m2
|
632
|
|
|
2
|
Số máy tính sử dụng được
|
máy tính
|
278
|
|
|
3
|
Số máy tính nối mạng ADSL
|
máy tính
|
258
|
|
|
VII
|
Phòng học ngoại ngữ
|
|
|
|
|
1
|
Số phòng học
|
phòng
|
1
|
|
2
|
Diện tích
|
m2
|
50
|
|
3
|
Số thiết bị đào tạo ngoại ngữ chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sx)
|
thiết bị
|
0
|
|
VIII
|
Thư viện
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích
|
m2
|
416
|
|
|
2
|
Số đầu sách
|
quyển
|
1.853
|
|
|
IX
|
Phòng thí nghiệm
|
|
07
|
|
|
1
|
Diện tích
|
m2
|
569
|
|
|
2
|
Số thiết bị thí nghiệm chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sản xuất)
|
thiết bị
|
|
Phụ lục số 01
|
|
X
|
Xưởng thực tập, thực hành
|
|
41
|
|
|
1
|
Diện tích
|
m2
|
3.096
|
|
|
2
|
Số thiết bị thí nghiệm chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sản xuất)
|
thiết bị
|
|
Phụ lục số 01
|
|
XI
|
Ký túc xá thuộc cơ sở đào tạo quản lý
|
|
|
|
|
1
|
Số sinh viên ở trong KTX
|
sinh viên
|
165
|
Đang xây dựng KTX K1, K2 tại cơ sở 1 với 56 phòng
|
|
2
|
Diện tích
|
m2
|
726
|
|
3
|
Số phòng
|
phòng
|
33
|
|
4
|
Diện tích bình quân/sinh viên
|
m2/sinh viên
|
4,4
|
|
XII
|
Diện tích nhà ăn sinh viên thuộc cơ sở đào tạo quản lý
|
m2
|
277,02
|
02
|
|
XII
|
Diện tích nhà văn hóa
|
m2
|
192,21
|
|
|
XIII
|
Diện tích nhà thi đấu đa năng
|
m2
|
450
|
|
|
XIV
|
Diện tích bể bơi
|
m2
|
0
|
|
|
XV
|
Diện tích sân vận động
|
m2
|
1.200
|
|
Huế, ngày 12 tháng 12 năm 2009
HIỆU TRƯỞNG
(đã ký)
Cung Trọng Cường
|
|
|
|
|
Công khai thu chi tài chính
|
 |
|
BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP HUẾ
THÔNG BÁO
Công khai thu chi tài chính Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế
Năm học 2009-2010
I. Học phí, lệ phí và các khoản thu khác từ người học năm 2009-2010:
1. Mức học phí và các lệ phí đóng góp của HSSV
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Bậc đào tạo
|
Học phí/tháng
|
Kinh phí nâng cao
|
Tổng thu/tháng
|
|
1
|
Cao đẳng
- Khối kỹ thuật
- Khối Kinh tế
|
200.000
200.000
|
50.000
30.000
|
250.000
230.000
|
|
2
|
Cao đẳng nghề
|
200.000
|
50.000
|
250.000
|
|
3
|
Trung cấp chuyên nghiệp
|
135.000
|
50.000
|
185.000
|
|
4
|
Trung cấp nghề
|
160.000
|
40.000
|
200.000
|
Các khoản thu khác (sổ thực hành, sổ tay, giấy thi…): dự kiến 65.000 đồng/HS-SV/năm
2. Tổng thu từ học phí và lệ phí của người học năm 2009-2010
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Năm 2009
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng số thu từ học phí, lệ phí
|
10.998,45
|
|
|
1
|
- Học phí
- Kinh phí nâng cao kỹ năng
|
7.200,00
2.100,00
|
|
|
2
|
Lệ phí tuyển sinh
|
190,00
|
|
|
3
|
Lệ phí khác (sổ tay, sổ thực hành..)
|
409,00
|
|
|
4
|
Dịch vụ đào tạo, đạo tạo ngắn hạn
|
1.099,45
|
|
II. Nguồn thu kinh phí ngân sách nhà nước năm 2009:
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Năm 2009
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng kinh phí NSNN cấp
|
14.658,96
|
|
|
1
|
Kinh phí thường xuyên
|
7.019,00
|
|
|
2
|
Kinh phí không thường xuyên
|
1.133,96
|
|
|
3
|
Đào tạo, bồi dưỡng
|
76,00
|
|
|
4
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
230,00
|
|
|
5
|
Chương trình mục tiêu
|
700,00
|
|
|
6
|
Xây dựng cơ bản
|
5.500,00
|
|
III. Chính sách đối với HS-SV:
|
STT
|
Nội dung
|
HSSV
|
Tổng tiền (đồng)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Miễn giảm học phí
|
964
|
1.004.850.000
|
|
|
2
|
Học bổng, trợ cấp xã hội
|
226
|
314.000.000
|
|
V. Kết quả kiểm toán năm 2008, 2009: không
VI. Thu nhập bình quân của CB/GV:
|
STT
|
Thu nhập bình quân
|
Năm 2008 (đồng)
|
Năm 2009 (đồng)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cán bộ quản lý
|
3.800.000
|
4.100.000
|
|
|
2
|
Giảng viên
|
3.500.000
|
3.800.000
|
|
|
3
|
Nhân viên
|
2.500.000
|
2.800.000
|
|
Huế, ngày 12 tháng 12 năm 2009
HIỆU TRƯỞNG
(Đã ký)
Cung Trọng Cường
|
|
|
|