03 Tháng Chín 2010
Tìm kiếm
Đăng Nhập
 Thông báo Đóng
  

 Thông tin nhanh Đóng
  

1 ngày 1 cuốn sách  1 ngày 1 cuốn sách Đóng
  

 Thăm dò ý kiến Đóng
Bạn thích học ngành nghề nào?








Bạn thấy giao diện website này thế nào?



Gửi Xem kết quả
  

Websites  Websites Đóng
  

 Tổng truy cập:
1270222
 Hiện tại có: 17

  Cam kết chất lượng

 

 

 Chuẩn đầu ra Cao đẳng chuyên nghiệp

 Tin học ứng dụng.

 Mạng máy tính và truyền thông.

 Công nghệ kỹ thuật cơ khí.

 Cơ điện tử.

 Công nghệ kỹ thuật điện tử.

 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông.

 Công nghệ kỹ thuật điện.

 Công nghệ tự động.

 Công nghệ kỹ thuật ô tô.

 Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh.

 Kế toán.

 Hướng dẫn du lịch.

 Tài chính ngân hàng.

 Công nghệ kỹ thuật hóa học.

 Công nghệ kỹ thuật môi trường.

 Chuẩn đầu ra Trung cấp chuyên nghiệp

 Tin học ứng dụng.

 Mạng máy tính và truyền thông.

 Công nghệ kỹ thuật cơ khí.

 Cơ điện tử.

 Công nghệ kỹ thuật điện tử.

 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông.

 Công nghệ kỹ thuật điện.

 Công nghệ tự động.

 Công nghệ kỹ thuật ô tô.

 Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh.

 Kế toán.

 Hướng dẫn du lịch.

 Tài chính ngân hàng.

 Công nghệ kỹ thuật hóa học.

 Công nghệ kỹ thuật môi trường.

 Công khai thu chi tài chính Đóng

BỘ CÔNG THƯƠNG             CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP HUẾ               Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                                                                  -----*****-----

BÁO CÁO CÔNG KHAI TÀI CHÍNH

( Theo quy định tại thông tư 09/2009/TT-BGDĐT)

I.HỌC PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC TỪ NGƯỜI HỌC NĂM HỌC 2009-2010

* Học phí và phí nâng cao kỹ năng nghề ( NCKN)

Mức thu học phí và phí NCKN được áp dung trong HK II năm học 2009-2010 như sau

                                                                                                                              Đvt:  Đồng

Stt

HỆ

HỌC PHÍ/

THÁNG

PHÍ NCKN/

THÁNG

TỔNG CỘNG

/THÁNG

 

1

CAO ĐẲNG

- Khối kỹ thuật

- Khối Kinh tế

 

200.000

200.000

 

50.000

30.000

 

250.000

230.000

2

CAO ĐẲNG NGHỀ

200.000

50.000

250.000

3

TRUNG CẤP CN

135.000

50.000

185.000

4

TRUNG CẤP NGHỀ

160.000

40.000

200.000

Dự tính thu học phí và phí NCKN trong năm học 2009-2010 là 9.100.000.000 đồng. Trong đó

-         Học phí          : 7.200.000.000 đồng

-         Phí KCKN      : 2.100.000.000 đồng.

* Các khoản thu khác

Dự tính các khoản thu khác: giấy thi, sổ thực hành, thẻ HS-SV, sổ tay HS- SV… (khoảng 65.000 đ/HS) năm học 2009-2010: 409.000.000 đồng

II. CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI HỌC SINH – SINH VIÊN

 

TH 2009

Ước TH 2010

Số lượng HS-SV miến, giảm HP

964 HS

1100 HS

Số tiền miễn, giảm  HP

1.004.850.000 đồng

1.150.000.000 đồng

Số lượng HS-SV hưởng HB, TCXH/tháng

230 HS

329 HS

Số tiền chi trả HB, TCXH

314.000.000 đồng

500.000.000 đồng

III. THU NHẬP BÌNH QUÂN CỦA CB/GV

                                                                                                                        Đvt: Đồng

 

TH 2009

Ước TH 2010

- TNBQ của CB-GV

3.800.000

4.200.000

- TNBQ của CBQL

4.000.000

4.400.000

- TNBQ của GV

3.800.000

4.200.000

- TNBQ của NV

2.800.000

3.200.000

 

IV. CÁC NGUỒN THU DỊCH VỤ ĐÀO TẠO

                                                                                                            Đvt: Đồng

Các khoản thu

TH 2009

Ước TH 2010

Hợp đồng ĐTngắn hạn, nâng bậc

175.050.000

200.000.000

TT ngoại ngữ, tin học HUEIC

924.400.000

1.000.000.000

Các lớp liên kết đào tạo

0

300.000.000

 

V. NGUỒN KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2010

                                                                                                                        Đvt: Đồng

Nội dung

Số tiền

Kinh phí đảm bảo hoạt động thường xuyên

8.070.000.000

Kinh phí đảm bảo hoạt động không thường xuyên

1.640.000.000

Kinh phí thực hiện  Đào tạo, bồi dưỡng CB, VC

76.000.000

Kinh phí chương trình mục tiêu

500.000.000

Kinh phí tinh giản biên chế           

82.631.000

Vốn Xây dựng cơ bản

6.000.000.000

 

                                                                                                Huế, ngày 6 tháng 5 năm 2010

                                                                                                            HIỆU TRƯỞNG

   

       (Đã ký)

 

     CUNG TRỌNG CƯỜNG

 

 In Ấn   

 Công khai các điều kiện đảm bảo chất lượng Giáo dục Đóng

 
BỘ CÔNG THƯƠNG

TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP HUẾ

THÔNG BÁO

Công khai thông tin đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên 

của Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế, năm học 2009-2010

 

STT
Nội dung
Tổng số
Hình thức tuyển dụng
Chức danh
Trình độ đào tạo
 
 
 
 
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)
Giáo sư
 
Phó Giáo sư
Tiến
Thạc sĩ
Đại học
Cao đẳng
 
Trình độ khác
 
Tổng số giảng viên, cán bộ quản lý và
nhân viên
276
 
209
 
67
 
0
 
0
 
1
 
78
 
173
 
5
 
19
 
 
I
Giảng viên
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Khoa KHCB
58
25
33
 
 
 
24
34
 
 
 
a
BM Tự nhiên xã hội
 
12
23
 
 
 
14
21
 
 
 
b
BM Ngoại ngữ
 
6
7
 
 
 
10
3
 
 
 
c
BM Giáo dục
 
7
3
 
 
 
 
10
 
 
 
2
Khoa Cơ khí
22
22
 
 
 
 
6
16
1
 
 
a
BM Kỹ thuật Cơ khí
 
7
 
 
 
 
1
6
 
 
 
b
BM Cắt gọt kim loại
 
9
 
 
 
 
3
5
1
 
 
c
BM Nguội và Hàn cắt
 
6
 
 
 
 
2
4
 
 
 
3
Khoa Động lực
9
8
1
 
 
 
1
8
 
 
 
4
Khoa Nhiệt – Lạnh
8
8
 
 
 
 
3
5
 
 
 
5
Khoa Công nghệ Thông tin
18
12
6
 
 
 
8
10
 
 
 
a
BM Công nghệ phần mềm
 
7
4
 
 
 
6
5
 
 
 
b
BM Mạng máy tính và truyền thông
 
5
2
 
 
 
3
5
 
 
 
6
Khoa Điện
25
25
 
 
 
 
5
19
1
 
 
a
BM Trang bị điện
 
7
 
 
 
 
1
6
 
 
 
b
BM Cơ sở
 
9
 
 
 
 
2
7
1
 
 
c
BM Cung cấp điện
 
9
 
 
 
 
3
7
 
 
 
7
Khoa Điện tử
18
16
2
 
 
 
2
16
 
 
 
8
Khoa Kinh tế
37
12
25
 
 
 
13
24
 
 
 
a
BM Kế toán Tài chính
 
8
20
 
 
 
11
18
 
 
 
b
BM Quản trị Du lịch
 
4
5
 
 
 
2
7
 
 
 
9
Phòng, Trung tâm…
10
10
 
 
 
 
2
8
 
 
 
II
Cán bộ quản lý và nhân viên
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
Hiệu trưởng
1
1
 
 
 
 
1
 
 
 
 
2
Phó Hiệu trưởng
2
2
 
 
 
 
1
1
 
 
 
3
Khoa, phòng,
trung tâm
25
25
 
 
 
1
14
11
 
 
 
4
Nhân viên
43
43
 
 
 
 
 
21
3
19
 

 
                                                                                       Huế, ngày 12 tháng 12 năm 2009
                                                                                                    HIỆU TRƯỞNG
 
 
                                                                                                           (đã ký)
 
                                                                                                 Cung Trọng Cường

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế

Năm học 2009-2010 

STT
Nội dung
Đơn vị
tính
Tổng số
Ghi chú
I
Diện tích đất đai cơ sở đào tạo quản lý sử dụng
ha
9,81
 
II
Số cơ sở đào tạo
cơ sở
03
CS2 đang được đầu tư xây dựng (6.34 ha)
III
Diện tích xây dựng
m2
7.987
 
IV
Giảng đ­ường/phòng học
m2
3.506
 
1
Số phòng học
phòng
46
 
2
Diện tích (bình quân)
m2
75
 
V
Diện tích hội tr­ường
m2
257
02
VI
Phòng máy tính
 
 
 
1
Diện tích
m2
632
 
2
Số máy tính sử dụng được
máy tính
278
 
3
Số máy tính nối mạng ADSL
máy tính
258
 
VII
Phòng học ngoại ngữ
 
 
 
1
Số phòng học
phòng
1
2
Diện tích
m2
50
3
Số thiết bị đào tạo ngoại ngữ chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sx)
thiết bị
0
VIII
Thư­ viện
 
 
 
1
Diện tích
m2
416
 
2
Số đầu sách
quyển
1.853
 
IX
Phòng thí nghiệm
 
07
 
1
Diện tích
m2
569
 
2
 Số thiết bị thí nghiệm chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sản xuất)
thiết bị
 
Phụ lục số 01
X
Xư­ởng thực tập, thực hành
 
41
 
1
Diện tích
m2
3.096
 
2
Số thiết bị thí nghiệm chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sản xuất)
thiết bị
 
Phụ lục số 01
XI
Ký túc xá thuộc cơ sở đào tạo quản lý
 
 
 
1
Số sinh viên ở trong KTX
sinh viên
165
Đang xây dựng KTX K1, K2 tại cơ sở 1 với 56 phòng
2
Diện tích
m2
726
3
Số phòng
phòng
33
4
Diện tích bình quân/sinh viên
m2/sinh viên
4,4
XII
Diện tích nhà ăn sinh viên thuộc cơ sở đào tạo quản lý
m2
277,02
02
XII
Diện tích nhà văn hóa      
m2
192,21
 
XIII
Diện tích nhà thi đấu đa năng 
m2
450
 
XIV
Diện tích bể bơi
m2
0
 
XV
Diện tích sân vận động
m2
1.200
 
                                                                                                  Huế, ngày 12 tháng 12 năm 2009

    HIỆU TRƯỞNG

          (đã ký)

Cung Trọng Cường

 
 
                                                                                                                              
 
 In Ấn   

 Công khai chất lượng Giáo dục Đóng

Đang cập nhật

 In Ấn   

Bản quyền thuộc về trường Cao đẳng Công nghiệp Huế   Sử Dụng Dịch Vụ  Thông Tin Cá Nhân
      Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế
      Địa chỉ: 70 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế. ĐT: 054-3822813; Fax: 054-845934
      Phát triển bởi khoa CNTT - Trường CĐCN Huế. Email: webmaster@hueic.edu.vn