|
|
Thông báo
|
 |
|
|
|
|
|
|
Thông tin nhanh
|
 |
|
|
|
|
|
 |
1 ngày 1 cuốn sách
|
 |
|
|
|
|
|
|
Thăm dò ý kiến
|
 |
|
|
|
|
|
 |
Websites
|
 |
|
|
xem
|
|
|
|
|
Tổng truy cập: | | 1270222 | Hiện tại có: 17 |
|
 |
Cam kết chất lượng
|
|

|
Chuẩn đầu ra Cao đẳng chuyên nghiệp
Tin học ứng dụng.
Mạng máy tính và truyền thông.
Công nghệ kỹ thuật cơ khí.
Cơ điện tử.
Công nghệ kỹ thuật điện tử.
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông.
Công nghệ kỹ thuật điện.
Công nghệ tự động.
Công nghệ kỹ thuật ô tô.
Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh.
Kế toán.
Hướng dẫn du lịch.
Tài chính ngân hàng.
Công nghệ kỹ thuật hóa học.
Công nghệ kỹ thuật môi trường.
Chuẩn đầu ra Trung cấp chuyên nghiệp
Tin học ứng dụng.
Mạng máy tính và truyền thông.
Công nghệ kỹ thuật cơ khí.
Cơ điện tử.
Công nghệ kỹ thuật điện tử.
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông.
Công nghệ kỹ thuật điện.
Công nghệ tự động.
Công nghệ kỹ thuật ô tô.
Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh.
Kế toán.
Hướng dẫn du lịch.
Tài chính ngân hàng.
Công nghệ kỹ thuật hóa học.
Công nghệ kỹ thuật môi trường.
|
|
Công khai thu chi tài chính
|
 |
|
BỘ CÔNG THƯƠNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP HUẾ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----*****-----
BÁO CÁO CÔNG KHAI TÀI CHÍNH
( Theo quy định tại thông tư 09/2009/TT-BGDĐT)
I.HỌC PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC TỪ NGƯỜI HỌC NĂM HỌC 2009-2010
* Học phí và phí nâng cao kỹ năng nghề ( NCKN)
Mức thu học phí và phí NCKN được áp dung trong HK II năm học 2009-2010 như sau
Đvt: Đồng
|
Stt
|
HỆ
|
HỌC PHÍ/
THÁNG
|
PHÍ NCKN/
THÁNG
|
TỔNG CỘNG
/THÁNG
|
|
1
|
CAO ĐẲNG
- Khối kỹ thuật
- Khối Kinh tế
|
200.000
200.000
|
50.000
30.000
|
250.000
230.000
|
|
2
|
CAO ĐẲNG NGHỀ
|
200.000
|
50.000
|
250.000
|
|
3
|
TRUNG CẤP CN
|
135.000
|
50.000
|
185.000
|
|
4
|
TRUNG CẤP NGHỀ
|
160.000
|
40.000
|
200.000
|
Dự tính thu học phí và phí NCKN trong năm học 2009-2010 là 9.100.000.000 đồng. Trong đó
- Học phí : 7.200.000.000 đồng
- Phí KCKN : 2.100.000.000 đồng.
* Các khoản thu khác
Dự tính các khoản thu khác: giấy thi, sổ thực hành, thẻ HS-SV, sổ tay HS- SV… (khoảng 65.000 đ/HS) năm học 2009-2010: 409.000.000 đồng
II. CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI HỌC SINH – SINH VIÊN
|
|
TH 2009
|
Ước TH 2010
|
|
Số lượng HS-SV miến, giảm HP
|
964 HS
|
1100 HS
|
|
Số tiền miễn, giảm HP
|
1.004.850.000 đồng
|
1.150.000.000 đồng
|
|
Số lượng HS-SV hưởng HB, TCXH/tháng
|
230 HS
|
329 HS
|
|
Số tiền chi trả HB, TCXH
|
314.000.000 đồng
|
500.000.000 đồng
|
III. THU NHẬP BÌNH QUÂN CỦA CB/GV
Đvt: Đồng
|
|
TH 2009
|
Ước TH 2010
|
|
- TNBQ của CB-GV
|
3.800.000
|
4.200.000
|
|
- TNBQ của CBQL
|
4.000.000
|
4.400.000
|
|
- TNBQ của GV
|
3.800.000
|
4.200.000
|
|
- TNBQ của NV
|
2.800.000
|
3.200.000
|
IV. CÁC NGUỒN THU DỊCH VỤ ĐÀO TẠO
Đvt: Đồng
|
Các khoản thu
|
TH 2009
|
Ước TH 2010
|
|
Hợp đồng ĐTngắn hạn, nâng bậc
|
175.050.000
|
200.000.000
|
|
TT ngoại ngữ, tin học HUEIC
|
924.400.000
|
1.000.000.000
|
|
Các lớp liên kết đào tạo
|
0
|
300.000.000
|
V. NGUỒN KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2010
Đvt: Đồng
|
Nội dung
|
Số tiền
|
|
Kinh phí đảm bảo hoạt động thường xuyên
|
8.070.000.000
|
|
Kinh phí đảm bảo hoạt động không thường xuyên
|
1.640.000.000
|
|
Kinh phí thực hiện Đào tạo, bồi dưỡng CB, VC
|
76.000.000
|
|
Kinh phí chương trình mục tiêu
|
500.000.000
|
|
Kinh phí tinh giản biên chế
|
82.631.000
|
|
Vốn Xây dựng cơ bản
|
6.000.000.000
|
Huế, ngày 6 tháng 5 năm 2010
HIỆU TRƯỞNG
(Đã ký)
CUNG TRỌNG CƯỜNG
|
|
|
|
|
Công khai các điều kiện đảm bảo chất lượng Giáo dục
|
 |
|
BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP HUẾ
THÔNG BÁO
Công khai thông tin đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế, năm học 2009-2010
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Hình thức tuyển dụng
|
Chức danh
|
Trình độ đào tạo
|
Ghi chú
|
|
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
|
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)
|
Giáo sư
|
Phó Giáo sư
|
Tiến
sĩ
|
Thạc sĩ
|
Đại học
|
Cao đẳng
|
Trình độ khác
|
|
|
Tổng số giảng viên, cán bộ quản lý và
nhân viên
|
276
|
209
|
67
|
0
|
0
|
1
|
78
|
173
|
5
|
19
|
|
|
I
|
Giảng viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khoa KHCB
|
58
|
25
|
33
|
|
|
|
24
|
34
|
|
|
|
|
a
|
BM Tự nhiên xã hội
|
|
12
|
23
|
|
|
|
14
|
21
|
|
|
|
|
b
|
BM Ngoại ngữ
|
|
6
|
7
|
|
|
|
10
|
3
|
|
|
|
|
c
|
BM Giáo dục
|
|
7
|
3
|
|
|
|
|
10
|
|
|
|
|
2
|
Khoa Cơ khí
|
22
|
22
|
|
|
|
|
6
|
16
|
1
|
|
|
|
a
|
BM Kỹ thuật Cơ khí
|
|
7
|
|
|
|
|
1
|
6
|
|
|
|
|
b
|
BM Cắt gọt kim loại
|
|
9
|
|
|
|
|
3
|
5
|
1
|
|
|
|
c
|
BM Nguội và Hàn cắt
|
|
6
|
|
|
|
|
2
|
4
|
|
|
|
|
3
|
Khoa Động lực
|
9
|
8
|
1
|
|
|
|
1
|
8
|
|
|
|
|
4
|
Khoa Nhiệt – Lạnh
|
8
|
8
|
|
|
|
|
3
|
5
|
|
|
|
|
5
|
Khoa Công nghệ Thông tin
|
18
|
12
|
6
|
|
|
|
8
|
10
|
|
|
|
|
a
|
BM Công nghệ phần mềm
|
|
7
|
4
|
|
|
|
6
|
5
|
|
|
|
|
b
|
BM Mạng máy tính và truyền thông
|
|
5
|
2
|
|
|
|
3
|
5
|
|
|
|
|
6
|
Khoa Điện
|
25
|
25
|
|
|
|
|
5
|
19
|
1
|
|
|
|
a
|
BM Trang bị điện
|
|
7
|
|
|
|
|
1
|
6
|
|
|
|
|
b
|
BM Cơ sở
|
|
9
|
|
|
|
|
2
|
7
|
1
|
|
|
|
c
|
BM Cung cấp điện
|
|
9
|
|
|
|
|
3
|
7
|
|
|
|
|
7
|
Khoa Điện tử
|
18
|
16
|
2
|
|
|
|
2
|
16
|
|
|
|
|
8
|
Khoa Kinh tế
|
37
|
12
|
25
|
|
|
|
13
|
24
|
|
|
|
|
a
|
BM Kế toán Tài chính
|
|
8
|
20
|
|
|
|
11
|
18
|
|
|
|
|
b
|
BM Quản trị Du lịch
|
|
4
|
5
|
|
|
|
2
|
7
|
|
|
|
|
9
|
Phòng, Trung tâm…
|
10
|
10
|
|
|
|
|
2
|
8
|
|
|
|
|
II
|
Cán bộ quản lý và nhân viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hiệu trưởng
|
1
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
Phó Hiệu trưởng
|
2
|
2
|
|
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
3
|
Khoa, phòng,
trung tâm
|
25
|
25
|
|
|
|
1
|
14
|
11
|
|
|
|
|
4
|
Nhân viên
|
43
|
43
|
|
|
|
|
|
21
|
3
|
19
|
|
Huế, ngày 12 tháng 12 năm 2009
HIỆU TRƯỞNG
(đã ký)
Cung Trọng Cường
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế
Năm học 2009-2010
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị
tính
|
Tổng số
|
Ghi chú
|
|
I
|
Diện tích đất đai cơ sở đào tạo quản lý sử dụng
|
ha
|
9,81
|
|
|
II
|
Số cơ sở đào tạo
|
cơ sở
|
03
|
CS2 đang được đầu tư xây dựng (6.34 ha)
|
|
III
|
Diện tích xây dựng
|
m2
|
7.987
|
|
|
IV
|
Giảng đường/phòng học
|
m2
|
3.506
|
|
|
1
|
Số phòng học
|
phòng
|
46
|
|
|
2
|
Diện tích (bình quân)
|
m2
|
75
|
|
|
V
|
Diện tích hội trường
|
m2
|
257
|
02
|
|
VI
|
Phòng máy tính
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích
|
m2
|
632
|
|
|
2
|
Số máy tính sử dụng được
|
máy tính
|
278
|
|
|
3
|
Số máy tính nối mạng ADSL
|
máy tính
|
258
|
|
|
VII
|
Phòng học ngoại ngữ
|
|
|
|
|
1
|
Số phòng học
|
phòng
|
1
|
|
2
|
Diện tích
|
m2
|
50
|
|
3
|
Số thiết bị đào tạo ngoại ngữ chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sx)
|
thiết bị
|
0
|
|
VIII
|
Thư viện
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích
|
m2
|
416
|
|
|
2
|
Số đầu sách
|
quyển
|
1.853
|
|
|
IX
|
Phòng thí nghiệm
|
|
07
|
|
|
1
|
Diện tích
|
m2
|
569
|
|
|
2
|
Số thiết bị thí nghiệm chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sản xuất)
|
thiết bị
|
|
Phụ lục số 01
|
|
X
|
Xưởng thực tập, thực hành
|
|
41
|
|
|
1
|
Diện tích
|
m2
|
3.096
|
|
|
2
|
Số thiết bị thí nghiệm chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sản xuất)
|
thiết bị
|
|
Phụ lục số 01
|
|
XI
|
Ký túc xá thuộc cơ sở đào tạo quản lý
|
|
|
|
|
1
|
Số sinh viên ở trong KTX
|
sinh viên
|
165
|
Đang xây dựng KTX K1, K2 tại cơ sở 1 với 56 phòng
|
|
2
|
Diện tích
|
m2
|
726
|
|
3
|
Số phòng
|
phòng
|
33
|
|
4
|
Diện tích bình quân/sinh viên
|
m2/sinh viên
|
4,4
|
|
XII
|
Diện tích nhà ăn sinh viên thuộc cơ sở đào tạo quản lý
|
m2
|
277,02
|
02
|
|
XII
|
Diện tích nhà văn hóa
|
m2
|
192,21
|
|
|
XIII
|
Diện tích nhà thi đấu đa năng
|
m2
|
450
|
|
|
XIV
|
Diện tích bể bơi
|
m2
|
0
|
|
|
XV
|
Diện tích sân vận động
|
m2
|
1.200
|
|
Huế, ngày 12 tháng 12 năm 2009
HIỆU TRƯỞNG
(đã ký)
Cung Trọng Cường
|
|
|
|
|
Công khai chất lượng Giáo dục
|
 |
|
|
|
|
|